Từ: tiếu, tiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiếu, tiêu:

肖 tiếu, tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếu,tiêu

tiếu, tiêu [tiếu, tiêu]

U+8096, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao4, xiao1;
Việt bính: ciu3
1. [不肖] bất tiếu 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [生肖] sanh tiếu;

tiếu, tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 肖

(Động) Xương thịt giống nhau.
◎Như: bất tiếu
con không được như cha.
§ Xem thêm từ này.

(Động)
Giống, tương tự.
◇Nguyễn Du : Kim chi họa đồ vô lược tiếu (Mạnh Tử từ cổ liễu ) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào.

(Động)
Bắt chước, phỏng theo.
◇Kỉ Quân : Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi.Một âm là tiêu.

(Động)
Suy vi.

(Động)
Mất mát, thất tán.

tiêu, như "tiêu (tên họ; giống)" (gdhn)
tiếu, như "tiếu (âm khác tiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 肖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾU
giống nhau; như nhau。相似;像。
惟妙惟肖。
giống như thật; y như thật.
寥寥几笔,神情毕肖。
đơn sơ mấy nét mà thần thái giống hệt.
Ghi chú: 另见xiāo
Từ ghép:
肖像 ; 肖像画
[xiāo]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: TIÊU
họ Tiêu。姓。
Ghi chú: 另见xiào

Chữ gần giống với 肖:

, , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

Chữ gần giống 肖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肖 Tự hình chữ 肖 Tự hình chữ 肖 Tự hình chữ 肖

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu:thổi tiêu
tiêu:nguyên tiêu
tiêu:tiêu điều
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:hồ tiêu
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu:tiêu (hoá chất)
tiêu:tiêu (đá ngầm)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:chuối tiêu
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:tiêu dao, tiêu xài
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (mây)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (bộ gốc)
tiêu:tiêu (con khỉ)
tiêu:tiêu (chim sáo)
tiêu:tiêu (chim sáo)
tiếu, tiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếu, tiêu Tìm thêm nội dung cho: tiếu, tiêu